thăm thú

  1. đg. 1. Xem xét kỹ tại chỗ: Thăm thú rẻo cao để mở trường. 2. Thăm, dùng theo nghĩa xấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thăm thú
Hai bạn nhỏ thăm thú vườn thú vào ngày nắng đẹp.